HOTLINE: 0828 100 888
Sản Phẩm
Sức Khỏe & Bổ Trợ
Khách Hàng
Tin Tức
Liên Hệ
Tính Phí

Chi tiết quyền lợi điều trị nội trú thẻ sức khỏe toàn cầu 24/7 Dai-ichi

8 tháng 4, 2026
Gia đình trẻ có mẹ bầu và con gái đang thảo luận hợp đồng bảo hiểm với chuyên viên tài chính, bối cảnh thành phố.
Sản phẩm bảo hiểm Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7 của Dai-ichi Life Việt Nam cung cấp quyền lợi Điều trị nội trú, chi trả các chi phí khám và điều trị thực tế của Người được bảo hiểm thuộc phạm vi bảo hiểm, sau khi đã trừ đi khoản Đồng chi trả (nếu có).🔑 Điểm cốt lõi:

  • Quyền lợi Điều trị nội trú của Dai-ichi Life chi trả chi phí khám và điều trị thực tế (sau đồng chi trả) cho các bệnh/thương tật thỏa mãn điều kiện y tế, trong thời gian và phạm vi địa lý bảo hiểm.
  • Sản phẩm có độ tuổi tham gia rộng (30 ngày tuổi đến 65 tuổi) và phạm vi bảo vệ toàn cầu, nhưng áp dụng thời gian chờ nhất định (30 ngày cho bệnh thông thường, 90 ngày cho bệnh đặc biệt).
  • Mức đồng chi trả linh hoạt (30%, 20% hoặc 0%) tùy thuộc vào độ tuổi của Người được bảo hiểm và chương trình bảo hiểm đã chọn, với giới hạn chi trả cao lên đến 2 tỷ đồng cho mỗi bệnh/thương tật ở gói Thịnh Vượng.

1. Điều kiện chi trả quyền lợi

Các quyền lợi bảo hiểm được chi trả nếu thuộc phạm vi bảo hiểm sau:

  • Việc khám và điều trị Bệnh/Thương tật của Người được bảo hiểm:
    • Thỏa quy định Cần thiết và hợp lý về mặt y tế.
    • Xảy ra trong thời gian sản phẩm bảo hiểm này có hiệu lực và bắt đầu sau Thời gian chờ.
    • Được thực hiện trong Phạm vi địa lý.
  • Chi phí y tế thực tế khám và điều trị Bệnh/Thương tật của Người được bảo hiểm là khoản chi phí:
    • Chưa được chi trả, thanh toán bởi bất kỳ đơn vị bảo hiểm nào (nếu có, bao gồm cả cơ quan bảo hiểm xã hội và doanh nghiệp bảo hiểm).
    • Được quy định chi tiết trong Phụ lục 2: Bảng liệt kê quyền lợi bảo hiểm theo Chương trình bảo hiểm mà Bên mua bảo hiểm đã lựa chọn.
    • Không vượt quá Mức giới hạn chi trả theo quy định tại Điều 1.4.

2. Độ tuổi tham gia và kết thúc bảo hiểm

  • Tuổi tại Ngày hiệu lực hợp đồng: Từ 30 (ba mươi) ngày tuổi đến 65 (sáu mươi lăm) tuổi.
  • Tuổi tối đa kết thúc Thời hạn bảo hiểm: 75 (bảy mươi lăm) tuổi.

Người phụ nữ trên ban công căn hộ cao tầng, ngắm nhìn toàn cảnh thành phố Đà Nẵng với Cầu Rồng, sông Hàn và bãi biển.

3. Phạm vi địa lý

Quyền lợi Điều trị nội trú có phạm vi địa lý là Toàn cầu.

4. Thời gian chờ

Thời gian chờ là thời gian mà bất kỳ sự kiện bảo hiểm nào xảy ra do Bệnh sẽ không được chi trả (trừ trường hợp có thỏa thuận khác). Thời gian chờ được áp dụng như sau:

  • 30 (ba mươi) ngày tính từ ngày Dai-ichi Life Việt Nam chấp thuận bảo hiểm Quyền lợi Điều trị nội trú; hoặc 10 (mười) ngày tính từ Ngày khôi phục hiệu lực gần nhất; tùy ngày nào xảy ra sau.
  • 90 (chín mươi) ngày tính từ ngày bắt đầu Thời hạn bảo hiểm của năm hợp đồng đầu tiên của sản phẩm bảo hiểm này cho những Bệnh đặc biệt.

Các Bệnh đặc biệt bao gồm:

  • Nang, polyp, u lành tính hoặc ác tính, ung thư, sự tăng trưởng bất thường của tế bào;
  • Parkinson;
  • Mộng thịt, đục thủy tinh thể;
  • Bệnh tai mũi họng có điều trị phẫu thuật – thủ thuật; Viêm xoang;
  • Các bệnh về tim mạch, bệnh mạch vành, tăng huyết áp;
  • Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);
  • Viêm/loét dạ dày, viêm/loét tá tràng;
  • Tất cả các hình thức thoát vị;
  • Viêm gan các loại, xơ gan;
  • Các loại sỏi;
  • Suy thận mạn, bệnh thận mãn tính;
  • Trĩ;
  • Các bệnh lý về khớp, bệnh lý về đĩa đệm, cột sống;
  • Tổn thương có điều trị phẫu thuật tái tạo của dây chằng hoặc sụn chêm;
  • Suy/giãn tĩnh mạch;
  • Lạc nội mạc tử cung;
  • Các tình trạng của tuyến tiền liệt;
  • Bệnh lý tuyến giáp;
  • Đái tháo đường (tiểu đường), các rối loạn chuyển hóa;
  • Lupus ban đỏ;
  • Bệnh lý tự miễn;
  • Các bệnh liên quan đến hệ thống tạo máu (bao gồm bệnh suy tủy, bệnh bạch cầu cấp tính, bệnh bạch cầu mãn tính);
  • Điều trị thay máu, lọc máu, chạy thận nhân tạo;
  • Các Tình trạng bẩm sinh/di truyền;
  • Các Biến chứng thai sản.

Thời gian chờ này không áp dụng cho các sự kiện bảo hiểm do nguyên nhân Tai nạn.

💡 Mẹo chuyên gia: Trước khi quyết định tham gia, hãy nghiên cứu kỹ danh sách các “Bệnh đặc biệt” có thời gian chờ lên đến 90 ngày của quyền lợi Điều trị nội trú. Điều này đặc biệt quan trọng nếu bạn có tiền sử hoặc nguy cơ mắc các bệnh như viêm xoang, sỏi, hoặc các vấn đề về tim mạch, nhằm đảm bảo quyền lợi được chi trả đúng thời điểm cần thiết.

Bệnh nhân nữ được y tá chăm sóc trong phòng bệnh hiện đại với tầm nhìn ra cầu và biển.

5. Đồng chi trả (chỉ áp dụng cho Quyền lợi Điều trị nội trú)

Là khoản tiền tính theo tỷ lệ % của chi phí y tế thực tế thuộc phạm vi bảo hiểm của Quyền lợi Điều trị nội trú mà Người được bảo hiểm và/hoặc Bên mua bảo hiểm phải chi trả, tùy theo lựa chọn vào thời điểm tham gia hoặc Ngày gia hạn năm hợp đồng. Mức Đồng chi trả cụ thể:

  • 30%, đối với Người được bảo hiểm có Tuổi từ 30 (ba mươi) ngày tuổi đến 05 (năm) tuổi.
  • 20% hoặc 0%, đối với Người được bảo hiểm có Tuổi từ 06 (sáu) tuổi trở lên.

6. Mức giới hạn chi trả cho Quyền lợi Điều trị nội trú theo Chương trình bảo hiểm

Dưới đây là bảng liệt kê các mức giới hạn phụ cho Quyền lợi Điều trị nội trú, tùy thuộc vào Chương trình bảo hiểm mà Bên mua bảo hiểm đã lựa chọn:

PHỤ LỤC 2: BẢNG LIỆT KÊ QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

(Đơn vị: đồng Việt Nam)

CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM CƠ BẢN PHỔ THÔNG ĐẶC BIỆT CAO CẤP THỊNH VƯỢNG
Quyền lợi tối đa một Bệnh/Thương tật 150.000.000 300.000.000 600.000.000 1.000.000.000 2.000.000.000

A. QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

CƠ BẢN PHỔ THÔNG ĐẶC BIỆT CAO CẤP THỊNH VƯỢNG
Phạm vi địa lý Toàn cầu
Đồng chi trả 30% hoặc 20% hoặc 0% được ghi trên giấy Chứng nhận bảo hiểm
1. ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1.1. Chi phí Phẫu thuật nội trú
a. Mỗi cuộc Phẫu thuật cho mỗi Bệnh/Thương tật 12.500.000 25.000.000 50.000.000 75.000.000 125.000.000
b. Mỗi Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật 25.000.000 50.000.000 100.000.000 150.000.000 250.000.000
1.2. Tiền phòng/Ngày nằm viện 750.000 1.500.000 2.500.000 3.000.000 6.000.000
Tối đa 100 Ngày nằm viện/Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật
1.3. Tiền phòng Chăm sóc đặc biệt (ICU)/Ngày nằm viện 1.050.000 2.100.000 3.150.000 5.250.000
Tối đa 100 Ngày nằm viện/Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật
1.4. Tiền giường cho người thân/Ngày nằm viện (khi chăm sóc Người được bảo hiểm dưới 18 tuổi) 250.000 500.000 750.000 1.000.000 1.250.000
Tối đa 10 Ngày nằm viện/Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật
1.5. Chi phí Điều dưỡng tại nhà/ngày 125.000 250.000 350.000 500.000 750.000
Tối đa 30 ngày/Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật
1.6. Chi phí Vật lý trị liệu/Năm hợp đồng 1.000.000 2.000.000 4.000.000 6.000.000 10.000.000
1.7. Chi phí Điều trị nội trú khác/Năm hợp đồng cho mỗi Bệnh/Thương tật 10.000.000 20.000.000 40.000.000 60.000.000 100.000.000
3. ĐIỀU TRỊ ĐẶC BIỆT (bao gồm Điều trị nội trú, Điều trị ngoại trú, Điều trị trong ngày)
3.1. Điều trị ung thư
a. Chi phí điều trị hóa trị (tiêm và truyền) và xạ trị Chi phí y tế thực tế
b. Chi phí điều trị liệu pháp miễn dịch (tiêm và truyền) và trúng đích (tiêm và truyền)/Năm hợp đồng 10.000.000 20.000.000 40.000.000 60.000.000 100.000.000
c. Chi phí Điều trị nội trú Theo Mức giới hạn phụ của mục 1. Điều trị nội trú
3.2. Cấy ghép bộ phận cho Người được bảo hiểm (người nhận bộ phận) và người hiến bộ phận cho Người được bảo hiểm/cho mỗi bộ phận được cấy ghép, bao gồm: thận, tim, gan và tủy xương trong suốt thời gian tham gia sản phẩm này Không áp dụng 75.000.000 150.000.000 300.000.000 500.000.000
Chi phí y tế của người hiến bộ phận cho Người được bảo hiểm không được vượt quá 50% giới hạn của quyền lợi này.
3.3. Điều trị Tình trạng bẩm sinh/di truyền trong suốt thời gian tham gia sản phẩm này Không áp dụng 15.000.000 25.000.000 35.000.000 55.000.000
3.4. Điều trị Biến chứng thai sản/lần mang thai Không áp dụng 15.000.000 25.000.000 35.000.000 55.000.000

7. Các quy định loại trừ trách nhiệm bảo hiểm (áp dụng cho Quyền lợi Điều trị nội trú)

Dai-ichi Life Việt Nam sẽ không thanh toán Quyền lợi Điều trị nội trú nếu việc điều trị Bệnh/Thương tật của Người được bảo hiểm phát sinh từ, liên quan đến hay là hậu quả của các trường hợp sau đây:

  • Các Bệnh có sẵn của Người được bảo hiểm, trừ các Bệnh có sẵn đã khai báo và được Dai-ichi Life Việt Nam chấp thuận bảo hiểm.
  • Chi phí thăm khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thuốc men, thủ thuật, chỉ định y khoa, trang thiết bị, vật tư y tế không liên quan đến chẩn đoán và điều trị Bệnh/Thương tật của Người được bảo hiểm, hoặc không Cần thiết và hợp lý về mặt y tế, hoặc nhằm mục đích tầm soát kiểm tra.
  • Tất cả các chi phí phục vụ chẩn đoán và điều trị y tế liên quan đến:
    • Suy nhược thần kinh, rối loạn biếng ăn, rối loạn giấc ngủ, rối loạn tâm thần, rối loạn lo âu, rối loạn nhân cách, rối loạn về nói, tự kỷ, stress (căng thẳng); các tình trạng rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD), động kinh, tràn dịch não thất/não úng thủy nguyên phát;
    • Vẹo vách ngăn mũi, dính thắng lưỡi, chẻ vòm, hở hàm ếch, bao quy đầu;
    • Tật khúc xạ, lão thị, lác mắt (lé), sụp mi;
    • Phương pháp thẩm mỹ xâm lấn hoặc không xâm lấn hoặc xâm lấn tối thiểu, phẫu thuật tái tạo, phẫu thuật tạo hình (ngoại trừ việc điều trị liên quan đến Tai nạn) và các biến chứng của các phương pháp này; điều trị thẩm mỹ các vấn đề về da, viêm nang lông (trứng cá), rám da (hay nám da, sạm da), tàn nhang, tăng/giảm hoặc rối loạn sắc tố da, mụn thịt, sẹo, gàu, các vấn đề về rụng tóc;
    • Thay đổi cân nặng, béo phì, suy nhược cơ thể, suy dinh dưỡng;
    • Thai sản, sinh con (sinh thường, sinh mổ), sẩy thai dưới 20 (hai mươi) tuần, phá thai (ngoại trừ trường hợp thỏa điều kiện chi trả quyền lợi Điều trị Biến chứng thai sản); ngừa thai; vô sinh; rối loạn chức năng tình dục, rối loạn sinh lý, dậy thì sớm, dậy thì muộn, thay đổi giới tính, mãn kinh, tiền mãn kinh;
    • Biến chứng thai sản, Tình trạng bẩm sinh/khuyết tật khi sinh đối với Chương trình bảo hiểm Cơ Bản;
    • Điều trị nha khoa đối với Chương trình bảo hiểm Cơ Bản/Phổ Thông/Đặc Biệt (ngoại trừ Điều trị nha khoa thỏa điều kiện chi trả quyền lợi điều trị Tổn thương răng do Tai nạn);
    • Việc sử dụng rượu, bia, chất có cồn, thuốc lá, ma túy, bóng cười, thuốc gây mê, bất kỳ chất gây nghiện, dược chất gây nghiện, thuốc độc, hóa chất độc, nguyên liệu độc làm thuốc theo danh mục được quy định bởi cơ quan có thẩm quyền, trừ trường hợp sử dụng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ;
    • Bệnh thuộc danh sách bệnh lây truyền qua đường tình dục bao gồm giang mai, bệnh lậu, nhiễm Clamydia sinh dục – tiết niệu, hạ cam, hột xoài, u hạt bẹn hoa liễu, sùi mào gà, Herpes sinh dục, u mềm lây, nhiễm Cytomegalovirus, bệnh trùng roi sinh dục, rận mu; chẩn đoán và điều trị nhiễm HIV/AIDS (hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải) và các bệnh liên quan đến HIV/AIDS, ngoại trừ trường hợp nhiễm HIV/AIDS và các bệnh liên quan đến HIV/AIDS trong khi đang thực hiện nhiệm vụ của mình tại nơi làm việc như là một nhân viên y tế hoặc công an, cảnh sát.

Một tấm khiên phát sáng hiển thị "2 TỶ VND - HẠN MỨC BẢO VỆ GIA ĐÌNH" trên bàn làm việc, cùng hợp đồng bảo hiểm gia đình, khung ảnh gia đình và phông nền thành phố hiện đại.

  • Sử dụng dược chất/thuốc không có số đăng ký thuốc; dược chất/thuốc có số đăng ký là mỹ phẩm hoặc thực phẩm chức năng, vitamin, khoáng chất, nước mắt nhân tạo, sữa, chất dinh dưỡng bổ trợ.
  • Điều trị bằng Y học thay thế đối với Quyền lợi Điều trị nội trú.
  • Khám sức khỏe tổng quát; điều trị liên quan đến chăm sóc dưỡng bệnh, điều dưỡng, tĩnh dưỡng; điều trị hoặc phòng ngừa để giảm nhẹ các triệu chứng thông thường liên quan đến tuổi già; điều trị phòng ngừa, tiêm chủng, và các biến chứng, ngoại trừ vắc xin bệnh dại sau khi bị động vật tấn công hoặc chích ngừa uốn ván sau khi bị Tai nạn.Gia đình Việt Nam ba thế hệ, trong trang phục truyền thống, đang vui vẻ đi dạo trên con đường lát đá giữa khu vườn xanh mát, với cổng cổ kính phía sau và dòng sông êm đềm. Điều trị liên quan đến hành vi tự tử, sử dụng thuốc không theo chỉ định của Bác sĩ, tự gây thương tích (dù đang trong tình trạng tỉnh táo hay không).
  • Tất cả Thương tật phát sinh từ hành động của Người được bảo hiểm có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá trị số bình thường theo quy định hiện hành của Bộ Y tế tại thời điểm xảy ra Thương tật; hoặc Thương tật do hành vi phạm tội hoặc cố tình tham gia vào các hành vi phạm tội theo quy định Bộ Luật Hình sự, hành vi vi phạm pháp luật giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy (bao gồm bị truy cứu trách nhiệm và không bị truy cứu trách nhiệm); hoặc Thương tật do các hành vi tham gia ẩu đả của Người được bảo hiểm, trừ khi chứng minh được đó là hành động cứu người hoặc phòng vệ chính đáng.
  • Thương tật khi Người được bảo hiểm tham gia Hoạt động thể thao mạo hiểm, Thể thao chuyên nghiệp (bao gồm cả việc luyện tập cho môn thể thao đó).

8. Thay đổi quyền lợi bảo hiểm

Vào (các) Ngày gia hạn năm hợp đồng, Bên mua bảo hiểm có thể yêu cầu tăng/giảm Chương trình bảo hiểm bằng cách gửi thông báo bằng văn bản cho Dai-ichi Life Việt Nam. Việc điều chỉnh chỉ có hiệu lực từ thời điểm Dai-ichi Life Việt Nam chấp thuận bằng văn bản. Sau khi thay đổi, các quyền lợi bảo hiểm và Phí bảo hiểm sẽ điều chỉnh tương ứng.

  • Trường hợp tăng Chương trình bảo hiểm:
    • Trong năm thứ nhất tính từ ngày yêu cầu tăng được chấp thuận: Nếu Bệnh/Thương tật xảy ra trước ngày chấp thuận, sẽ chi trả theo Chương trình bảo hiểm trước khi tăng. Nếu Bệnh/Thương tật xảy ra từ ngày chấp thuận, sẽ chi trả theo Chương trình bảo hiểm mới.
    • Trong năm thứ hai tính từ ngày yêu cầu tăng được chấp thuận: mức chi trả sẽ theo quyền lợi mới.
  • Trường hợp giảm Chương trình bảo hiểm: Quyền lợi Điều trị nội trú sẽ được chi trả theo Chương trình bảo hiểm mới.

⚖️ Ưu điểm & Lưu ý:

Ưu điểm Lưu ý quan trọng
Phạm vi địa lý rộng khắp toàn cầu, mang lại sự yên tâm khi điều trị ở bất cứ đâu. Áp dụng thời gian chờ 30 ngày cho bệnh thông thường và 90 ngày cho danh sách các “Bệnh đặc biệt” khá chi tiết.
Độ tuổi tham gia đa dạng, từ trẻ sơ sinh (30 ngày tuổi) đến người lớn (65 tuổi), và bảo vệ đến 75 tuổi. Mức Đồng chi trả có thể lên đến 30% đối với trẻ em dưới 5 tuổi, cần cân nhắc chi phí thực tế.
Giới hạn chi trả cao cho một bệnh/thương tật (lên đến 2 tỷ đồng tùy chương trình), bao gồm cả chi phí phẫu thuật, tiền phòng và ICU. Các chi phí y tế phải được coi là “Cần thiết và hợp lý về mặt y tế” để được chi trả.
Linh hoạt với các gói bảo hiểm từ Cơ bản đến Thịnh vượng, cho phép lựa chọn theo nhu cầu và ngân sách. Chưa được chi trả bởi bất kỳ đơn vị bảo hiểm nào khác (bao gồm cả BHXH) để được thanh toán.

Câu hỏi thường gặp

Sản phẩm bảo hiểm “Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7” của Dai-ichi Life Việt Nam chi trả những quyền lợi gì?
Sản phẩm này cung cấp quyền lợi Điều trị nội trú, chi trả các chi phí khám và điều trị y tế thực tế tại bệnh viện (sau khi trừ đi khoản Đồng chi trả nếu có), cho các bệnh/thương tật thỏa mãn điều kiện y tế, trong phạm vi bảo hiểm toàn cầu.
Độ tuổi tham gia và phạm vi bảo vệ của sản phẩm “Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7” là bao nhiêu?
Sản phẩm chấp nhận người tham gia từ 30 ngày tuổi đến 65 tuổi và bảo vệ tối đa đến 75 tuổi. Phạm vi bảo hiểm là Toàn cầu cho quyền lợi Điều trị nội trú.
Thời gian chờ áp dụng cho quyền lợi Điều trị nội trú của bảo hiểm này là bao lâu?
Có hai loại thời gian chờ: 30 ngày cho bệnh thông thường và 90 ngày cho các “Bệnh đặc biệt” (ví dụ: ung thư, tim mạch, viêm xoang, sỏi các loại). Thời gian chờ này không áp dụng cho các sự kiện bảo hiểm do tai nạn.
“Đồng chi trả” trong bảo hiểm “Chăm Sóc Sức Khỏe Toàn Cầu 24/7” là gì?
“Đồng chi trả” là phần trăm chi phí y tế thực tế thuộc phạm vi bảo hiểm mà Người được bảo hiểm hoặc Bên mua bảo hiểm phải tự chi trả. Tỷ lệ này linh hoạt (30%, 20% hoặc 0%) tùy thuộc vào độ tuổi và chương trình bảo hiểm đã chọn, với giới hạn chi trả cao lên đến 2 tỷ đồng cho mỗi bệnh/thương tật ở gói Thịnh Vượng.